* Giá đã bao gồm thuế VAT. Hỗ trợ giá sỉ và chiết khấu cao cho nhà thầu, công trình.
1. ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM
Hiệu suất chiếu sáng vượt trội
• Hiệu suất sáng đạt 130 lm/W, cho ánh sáng mạnh, rõ, tiết kiệm điện năng đáng kể.
• Sử dụng chip LumiLED chất lượng cao, ánh sáng trung thực, ổn định, ít suy giảm quang thông.
Độ bền cao – phù hợp môi trường Việt Nam
• Chỉ số bảo vệ IP66 giúp chống xâm nhập bụi và nước hoàn toàn.
• IK08 chống va đập mạnh, đảm bảo an toàn trong mọi điều kiện thời tiết.
• Dải nhiệt độ hoạt động rộng (-20 ÷ 50°C), hoạt động ổn định ở môi trường nắng nóng, mưa nhiều.
Tuổi thọ lớn – giảm chi phí vận hành
• Tuổi thọ đạt 50.000 giờ (L70), hạn chế tối đa thay thế và bảo trì.
• Khả năng chịu xung sét 10kV giúp bảo vệ thiết bị điện và kéo dài thời gian sử dụng.
Thiết kế hiện đại – tối ưu tản nhiệt
• Vỏ nhôm đúc nguyên khối, tản nhiệt hiệu quả nhờ thiết kế mô phỏng nhiệt chuyên sâu.
• Kiểu dáng mới, thon gọn, thẩm mỹ cao, phù hợp không gian đô thị.
Tính năng thông minh
• Dimming 5 cấp công suất, điều chỉnh linh hoạt theo nhu cầu chiếu sáng, tối ưu tiết kiệm điện.
• Tích hợp socket Nema, sẵn sàng kết nối hệ thống chiếu sáng đô thị thông minh (Smart City).
• Khả năng đồng bộ với các thiết bị điều khiển – cảm biến để tự động hóa chiếu sáng.


2. ỨNG DỤNG SẢN PHẨM
- Đường phố, trục giao thông chính – phụ.
- Đường nội bộ khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp.
- Ngõ xóm, đường liên thôn.
- Bãi đỗ xe, sân nhà máy.
- Khuôn viên trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại.
- Các dự án chiếu sáng thông minh cần tích hợp điều khiển từ xa.
3. HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT
Bước 1: Chuẩn bị
• Ngắt nguồn điện trước khi lắp đặt.
• Chuẩn bị dụng cụ: tuốc nơ vít, cờ lê, băng keo điện, thang, găng tay cách điện.
• Kiểm tra đèn và phụ kiện đi kèm.
Bước 2: Lắp đặt lên cần đèn hoặc tay đèn
• Đặt phần ngàm vào đầu cần đèn (phi 42 – 60 mm tùy tiêu chuẩn).
• Siết chặt ốc cố định để đảm bảo đèn không rung lắc.
Bước 3: Kết nối dây điện
• Dây pha (L): màu nâu.
• Dây trung tính (N): màu xanh.
• Dây tiếp địa (PE): màu vàng xanh.
• Kết nối đúng kỹ thuật và bọc chặt bằng băng keo điện hoặc đầu cos.
Bước 4: Kiểm tra và vận hành
• Cấp điện để kiểm tra độ sáng.
• Điều chỉnh góc chiếu phù hợp với trục đường.
• Đảm bảo đèn nằm chắc chắn và không nghiêng lệch.

4. CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (Q&A)
Q: Đèn CSD08 dùng chip LED gì?
A: Sản phẩm sử dụng chip LumiLED cao cấp, hiệu suất 130 lm/W, độ ổn định quang học tốt và tuổi thọ cao.
Q: Đèn có phù hợp sử dụng ngoài trời không?
A: Có. Với chỉ số IP66 và IK08, đèn hoàn toàn chịu được mưa lớn, bụi bẩn và va đập cơ học.
Q: Đèn CSD08 có chịu được sét không?
A: Đèn tích hợp bộ chống xung sét lên đến 10kV, bảo vệ tốt hệ thống điện ngoài trời.
Q: Tuổi thọ 50.000 giờ tương đương bao lâu?
A: Khoảng 10–12 năm sử dụng thực tế tùy tần suất chiếu sáng mỗi ngày.
Q: Đèn có tính năng dimming không?
A: Có, hỗ trợ 5 cấp công suất, giúp tiết kiệm điện và phù hợp từng thời điểm trong ngày.
Q: CSD08 có tương thích Smart City không?
A: Có. Đèn tích hợp socket Nema, dễ kết nối với bộ điều khiển, cảm biến và hệ thống quản lý chiếu sáng thông minh.
Q: Ánh sáng 4000K và 5000K khác nhau thế nào?
A: 4000K ánh sáng trắng trung tính, dịu mắt; 5000K ánh sáng trắng lạnh, hiển thị rõ nét – phù hợp đường phố.
Q: CSD08 phù hợp dự án hay hộ gia đình?
A: Phù hợp cả hai. Với chi phí vận hành thấp, độ bền cao, đèn thích hợp cho đường làng, đường nội bộ, xóm nhỏ và các dự án lớn.
5. HƯỚNG DẪN MUA ĐÈN LED CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG RẠNG ĐÔNG CSD08 200W
📌 Là nhà phân phối thiết bị RẠNG ĐÔNG chính hãng, chúng tôi luôn mang đến cho khách hàng những chính sách hỗ trợ tốt nhất, bao gồm giao hàng tận nơi tại công trình và vận chuyển đi khắp các tỉnh thành trên toàn quốc.
📌 Để sở hữu Đèn LED chiếu sáng đường Rạng Đông CSD08 200W với mức giá ưu đãi nhất, anh/chị vui lòng liên hệ ngay hotline tại phần Liên hệ của website để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng.

PHÂN PHỐI THIẾT BỊ RẠNG ĐÔNG CHÍNH HÃNG
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI GOLDEN TECH
Địa chỉ: Số 2 Vũ Ngọc Phan, P.13, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
Mã số thuế: 0314660977
TEL: (028) 3805 5678 – Hotline: 0938 828 826
Email: info@goldentech.vn
Website: https://phanphoirangdong.com
| Tần số danh định | 50/60 Hz |
| Điện áp nguồn danh định | 220 VAC |
| Dải điện áp hoạt động | 100 – 277 VAC |
| Dải điện áp hoạt động lớn nhất (ngắn hạn < 2 giờ) | 305 VAC |
| Công suất danh định | 200 W |
| Công suất tối đa | 220 W |
| Dòng điện đầu vào lớn nhất | 2,2 A |
| Hệ số công suất danh định | 0,95 |
| Quang thông danh định | 26.000 lm |
| Quang thông tối thiểu | ≥ 23.400 lm (≥ 90% quang thông danh định) |
| Hiệu suất danh định | 130 lm/W (tối thiểu 117 lm/W) |
| Tuổi thọ danh định | 50.000 giờ (L70) |
| Nhiệt độ màu tương quan | 4000 K / 5000 K |
| Chỉ số hoàn màu (CRI) | ≥ 70 |
| Góc chiếu | — |
| Kiểu phân bố | Type II |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +50°C |
| Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài | IP66 |
| Bảo vệ va đập | IK08 |
| Khả năng chịu xung sét (L-N) | 10 kV |
| Cấp cách điện | Class I |
| Điện trở cách điện | 4 MΩ |
| Độ bền điện | 1,5 kV/1 phút |
| Chiều dài | 805 ±5 mm |
| Chiều rộng | 350 ±5 mm |
| Chiều cao | 150 ± 10 mm |
| Đường kính lỗ bắt đèn vào cột đèn | Ø 64 mm |
| Khối lượng | 7,1 ±0,43 kg |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 10885-1:2015 / IEC 62722-1:2014 TCVN 10885-2-1:2015 / IEC 62722-2-1:2014 TCVN 7722-1:2009 / IEC 60598-1:2008 TCVN 7722-2-3:2009 / IEC 60598-2-3 IES LM80, LM79-08, CISPR 15:2009 / TCVN 7186:2010 |






